| dật | đt. Thung-dung, yên vui một nơi, hơn mực thường, bị bỏ sót. |
| dật | I. Chạy trốn. II. 1. Mất, thất tán: dật sử. 2. Ở ẩn: ẩn dật. III. Nhàn nhã: khoáng dật. |
| dật | Nhiều đến mức tràn ra: dâm dật o dư dật. |
| dật | (khd) Phóng đãng: Dâm-dật. |
| dật | (khd) 1. Ở ẩn: Dật-sĩ. 2. Vượt ra ngoài tầm thường; bỏ sót: Dật-sử. |
| dật | Thong-dong, nhàn-hạ (không dùng một mình). |
| dật | Ngồi rồi (không dùng một mình). |
| Những lúc mẹ có túng bấn dăm bảy đồng , vay ddậtcũng dễ. |
| Mà Lộc đã yêu nàng thì thế nào cũng phải tìm đến đón nàng dù nàng núp ở chốn hang cùng ngõ hẻm , ở nơi ẩn dật trong đám rừng xanh. |
| Bốn người cùng nhau hưởng hạnh phúc êm đềm ở một nơi ẩn dật. |
Buôn sơn kia đấy à ? Huy mỉm cười : Thưa cụ , làm giáo học lương bổng ít ỏi lắm , chị cháu phái buôn bán cho được dư dật đồng tiền. |
| Cũng tưởng cố đậu lên chức tham tá để lương bổng được rộng rãi , ăn tiêu được dư dật , chứ đối với em Trọng thì chức tham với chức thư ký có khác gì nhau. |
| Khi tôi mãn về , nhà cũng có trâu , ruộng , cầy cấy đủ dư dật. |
* Từ tham khảo:
- dật ẩm
- dật dân
- dật dờ
- dật dựa
- dật dương
- dật huyết