| dập dồn | trt. Chồng-chất, chồng thêm, dồn thêm đến ối-đọng: Công-việc dập-dồn. |
| dập dồn | Nh. Dồn dập. |
| Ngọn bút lại tung hoành trên mặt giấy như vó ngựa dập dồn. |
| Một ai đó đưa tay lên miệng hú to… Chỉ có tiếng vọng của chính tiếng hú ấy bị sóng dập dồn trở lại. |
| Chớp sáng xanh lè , khói thuốc đạn khét lẹt , tiếng nổ dập dồn từ nhiều phía. |
| Trong màu sáng vàng đục của ngọn đèn dầu , cặp amứt ả vằn lên dữ tợn và bộ ngực dập dồn cuộn lên những hơi thở như sóng xô. |
| Mỗi lúc câu hỏi ấy thêm dập dồn vào tâm can chị? Đời chị thanh xuân đã lùi xa , rất xa rồi. |
| Nghe hơi thở dập dồn lại niềm vui của đứa trẻ lần đầu tập bước. |
* Từ tham khảo:
- dập dùa
- dập liễu vùi hoa
- dập vùi
- dất lông
- dất mèo
- dật