| dao yếm | dt. Dao lưỡi mỏng, mũi bằng, góc trên vuông, góc dưới tròn, dùng thái thịt, thái da heo. |
| dao yếm | dt. Dao to bản, có hình gần giống với dao bầu, chuyên dùng cho việc bếp núc. |
| Trong lúc khuyên ngăn , ông Văn bất ngờ cầm ddao yếmchém vào vùng cổ của thượng úy Dũng gây trọng thương , mất nhiều máu. |
* Từ tham khảo:
- dào
- dào dạt
- dào dẫn
- dão
- dáo dác
- dáo dác như gà mắc đẻ