| đào tạo | đt. Chế-tạo // (B) Rèn-đúc, gầy-dựng nên: Đào-tạo nhân-tài. |
| đào tạo | - đg. Làm cho trở thành người có năng lực theo những tiêu chuẩn nhất định. Đào tạo chuyên gia. |
| đào tạo | đgt. Dạy dỗ, rèn luyện để trở nên người có hiều biết, có nghề nghiệp: đào tạo thành người có tri thức o đào tạo chuyên môn nghiệp vụ o bộ Giáo dục và Đào tạo. |
| đào tạo | đgt (H. đào: nung; tạo: làm ra) Giáo dục, bồi dưỡng cho thành người giỏi: Trường tốt, thầy giáo, cô giáo tốt sẽ đào tạo nên những đứa con xứng đáng ta cần sau này (PhVĐồng). |
| đào tạo | đt. Nung-đúc gây dựng nên: Trường đời là chỗ dễ đào-tạo người tài giỏi. |
| đào tạo | đg. Cg. Đào luyện. Gây dựng, làm phát triển và bồi dưỡng khả năng: Đào tạo cán bộ. |
| đào tạo | Nung đúc gây dựng lên: Trường học là chỗ đào-tạo ra nhân-tài. |
Với thành tích học tập kể trên , Thạc đã được Ban Tuyển sinh Hà Nội xếp vào diện đi đào tạo tại Liên Xô. |
"Độc lập để làm gì nếu như nguồn nước , nguồn điện vẫn bị phụ thuộc vào Israel ; giáo dục , đào tạo , y tế vẫn phải phụ thuộc vào các tổ chức nước ngoàỉ Bây giờ Palestine mà giành được độc lập thì sẽ trở thành nước nghèo nhất thế giới với các khoản nợ ngập đầu , chẳng tự lo được cho mình cái gì". |
| Bấy giờ lực lượng văn học trong quân đội , dù đã qua tám năm kháng chiến , vẫn chưa có điều kiện để đào tạo những nhà nghiên cứu lý luận. |
Cũng như Xuân Diệu , Nguyễn Xuân Sanh , Chế Lan Viên , Huy Cận... Tế Hanh thuộc lớp các nhà thơ được đào tạo kỹ ở nhà trường Pháp thuộc. |
| từng theo học trường luật , nơi chuyên đào tạo luật sư , tri huyện). |
| Ông lặng lẽ chôn chặt nỗi đau riêng để mong đóng góp cho bộ môn bóng đá đầu tiên của ngành đào tạo thể thao nước nhà. |
* Từ tham khảo:
- đào tận gốc, bốc tận rễ
- đào tận gốc, trốc tận rễ
- đào tẩu
- đào thải
- đào thoát
- đào thương