| đào thải | đt. Sàng-sảy, gạn-lọc, loại bỏ cái xấu hết xài được: Bị luật thiên-nhiên đào-thải. |
| đào thải | đgt. Loại bỏ đi, loại khỏi, thường do không còn đáp ứng được những tiêu chuẩn cần có: luật đào thải tự nhiên o không chịu làm việc học hành thì trước sau sẽ bị đào thải. |
| đào thải | đgt (H. đào: đãi gạn; thải: bỏ đi) Gạt bỏ đi: Không chịu tiến theo cái mới sẽ bị đào thải. |
| đào thải | đt. Gạn lọc, gạt bỏ cái yếu, cái xấu, cái vô dụng: Giửa vạn-vật thường vì cạnh tranh để sống, cạnh tranh để sinh-tồn, sự đào-thải là lẽ tự nhiên; cái gì mạnh, tốt đẹp sẽ tồn tại, cái yếu và xấu xa sẽ mất lần đi. // Sự, cuộc đào thải thuyết về sinh-vật-học chủ-trương có một sự đào-thải tự-nhiên. |
| đào thải | đg. Gạt bỏ đi: Vì lạc hậu bị đào thải. |
| đào thải | Gạn lọc. Nghĩa rộng: nói phép lựa lọc tự-nhiên của trời đất, mạnh còn hèn mất: Trong cuộc cạnh-tranh, giống hèn yếu tất bị đào-thải. |
| Thì ra một cô gái xinh đẹp lại muốn làm công việc đào thải buổi sớm ở phía ngoài đê. |
| Thì ra một cô gái xinh đẹp lại muốn làm công việc đào thải buổi sớm ở phía ngoài đê. |
| Em nói không được đâu , tôi là một phần tử đang bị đào thải. |
| Anh Hai bảo đào thải con mẹ gì , cái đứa đáng đào thải là cái đứa chỉ khư khư ôm lấy cái bằng quá khứ để đi loè thiên hạ kia. |
| Không tự rèn luyện mình , ngay cả nhà báo cũng sẽ bị đào thải bởi máy móc. |
| Để sức khỏe tốt hơn , các chuyên gia khuyên mọi người nên ngủ nghiêng về bên trái để giúp gan và thận dđào thảiđộc tố tốt hơn. |
* Từ tham khảo:
- đào thương
- đào tơ
- đào tơ liễu yếu
- đào tơ sen ngó
- đào trào
- đào trúc