| đào thương | dt. Đào hát chuyên đóng vai gợi cảm, hay khóc. |
| đào thương | dt. Vai nữ thể hiện tình cảm bi thương, đau khổ uất giận trong sân khấu tuồng truyền thống. |
Không trong "Hà Thành tứ mỹ" nhưng cuối những năm 1920 , rạp Sán Nhiên Đài ở phố Đào Duy Từ có một cô đào đẹp nổi tiếng chuyên đóng đào thương là đào Tửu. |
Riết rồi những vai đào thương , chị Diệu không diễn được. |
| NSND Lệ Thủy Hơn 50 năm qua bà vẫn là một cô đào nổi tiếng với những vai dđào thươngtạo được dấu ấn như : Tô Ánh Nguyệt (vở cùng tên) , Kim Anh ("Đời cô Lựu") , Diệu ("Lá Sầu Riêng") , Xuân Tự ("Áo cưới trước cổng chùa") , Hạnh ("Cây sầu riêng trổ bông")...Dù sàn diễn cải lương đã trải qua nhiều thăng trầm nhưng bà chưa bao giờ ngờ vực chính mình về tiền đồ của sân khấu. |
| Tôi luôn tự tin với những vai đào lệch thay vì dđào thương. |
* Từ tham khảo:
- đào tơ liễu yếu
- đào tơ sen ngó
- đào trào
- đào trúc
- đào tường khoét ngạch
- đào vị thượng sách