| đào thoát | đt. Trốn thoát, thoát thân được. |
| đào thoát | đgt. Trốn thoát: Vây chặt như thế mà kẻ gian vẫn đào thoát được. |
| đào thoát | đt. Trốn thoát. |
| đào thoát | Trốn khỏi: Đã vây bắt mà nó còn đào-thoát được. |
| Về sau , những kẻ đào thoát đã đốt cháy tiêu tất cả đồ đạc , bàn ghế , giường tủ , của cải trong nhà trước khi bỏ đi. |
| Hình ảnh khám Chí Hòa nhìn từ trên cao Mô hình kiến trúc của khám Chí Hòa được xem là không thể có cơ hội dđào thoátTrở lại với những ngày biệt giam chờ phúc thẩm , trong suốt 8 tháng , Phước tám ngón chưa lúc nào từ bỏ ý định vượt ngục. |
| Cuộc dđào thoáthy hữu Đêm 21.3.1995 , Phước bắt tay vào cưa cùm. |
| Trên đảo Quang Ảnh , toán đổ bộ thuộc tàu HQ16 do Trung úy Liêm chỉ huy gồm 15 người đã dùng thuyền cao su dđào thoát. |
| Được biết khi dđào thoáttất cả 28 nhân viên đi trên 4 xuồng nhưng khi trôi dạt có 6 người đã chết vì vết thương quá nặng , trong đó có Hạm phó tàu HQ10 ; 22 nhân viên còn lại được cứu thoát , nhưng có 1 sĩ quan chết vì kiệt sức khi được đưa sang tàu HQ6. |
| Tối 13/9 , hai tội phạm dđào thoátkhỏi trại giam T16 (Bộ Công an) là Lê Văn Thọ (tức Thọ Sứt , 37 tuổi) và Nguyễn Văn Tình (28 tuổi) được phát hiện đang lẩn trốn ở Quảng Ninh , theo tin tức trên báo Vnexpress. |
* Từ tham khảo:
- đào tơ
- đào tơ liễu yếu
- đào tơ sen ngó
- đào trào
- đào trúc
- đào tường khoét ngạch