| dao kề cổ | Ở vào tình thế hiểm nghèo, nguy nan, khó có thể thoát được sự chết chóc, diệt vong: Đã tham gia hoạt động cách mạng thì phải chấp nhận cảnh dao kề cổ, súng kề tai. |
| Bị nghi là kẻ bắt cóc , người phụ nữ này bị người dân vây bắt , dí ddao kề cổđể tra khảo. |
| Thấy đôi nam nữ đi ngược chiều , hai đối tượng rút ddao kề cổnạn nhân nữ để khống chế cướp tài sản. |
| (ĐSPL) Thấy nam thanh niên bước vào quán , tưởng là khách hàng nên chị T. ra tiếp đón , vừa bước vào phía trong cửa hàng thì nam thanh niên rút ddao kề cổchị rồi lục lọi tiền bạc. |
| Nghĩ mình bị ddao kề cổ, tài xế hốt hoảng đưa hết số tiền 340.000 đồng và một ĐTĐd. |
* Từ tham khảo:
- dao mổ
- dao nào bao ấy
- dao nào chuôi ấy
- dao năng liếc thì năng sắc, người năng chào thì quen
- dao nề
- dao nhíp