| dao mổ | - d. Dao dùng làm dụng cụ mổ xẻ. |
| dao mổ | dt. Dao sắc suốt chiều dài của lưỡi dùng mổ người, có hình thể và kích thước khác nhau phù hợp với tính chất phẫu thuật, làm bằng kim loại với lớp mạ bền, đáp ứng mọi yêu cầu tiệt khuẩn. |
| dao mổ | dt Dao thầy thuốc dùng để mổ cơ thể: Y tá đã sắp sẵn dao mổ và các dụng cụ trước khi bác sĩ vào phòng mổ. |
| dao mổ | d. Dao nhỏ, mũi nhọn, dùng để mổ xẻ. |
| Cắt tiết gà ai lại dùng dao mổ trâu. |
| Cá chạch bắt về để qua đêm cho sạch bụng , sau đó đem nắm tro bếp chà cho sạch nhớt , rồi dùng ddao mổbụng làm sạch và đem tẩm ướp chế biến. |
| Ăn cắp công sản Chiếc ddao mổcủa cuộc đại phẫu thuật (cần thiết để) chống tham nhũng đang phanh phui ra một đại trạng bệnh tật trên thân hình đất nước. |
| (SN 1976 , đối diện nhà Th.) đang cầm trên tay một con ddao mổlợn dính đầy máu cũng vừa bước ra ngoài. |
| Từ nhỏ đến lớn bị cáo sống hiền lành , không hề gây hấn , xích mích với ai , cầm ddao mổgà còn run huống chi cầm dao đâm người. |
| Sau này , Liston tiếp tục sự nghiệp cầm ddao mổcho đến khi qua đời. |
* Từ tham khảo:
- dao nào chuôi ấy
- dao năng liếc thì năng sắc, người năng chào thì quen
- dao nề
- dao nhíp
- dao pha
- dao phảng