| dao bài | dt. Dao lưỡi hình chữ nhật. |
| dao bài | dt. Loại dao có lưỡi hình như lá bài. |
| dao bài | dt Dao nhỏ, lưỡi mỏng, hình chữ nhật giống con bài tổ tôm: Con dao bài trong tay bà Phó (Ng-hồng). |
| dao bài | d. Dao lưỡi dẹt và mỏng, hình chữ nhật, dài như lá bài. |
| dao bài | Thứ dao hình như lá bài. |
Tôi thích cái thứ cuốn chính do tay mình cuốn lấy , dùng bún "con bừa" mỗi miếng to độ bằng con dao bài , cho thật vừa giấm cái , tay thì gắp món này món nọ mà miệng thấy thèm được ăn ngay. |
* Từ tham khảo:
- dao bảy
- dao bầu
- dao cạo
- dao cau
- dao cầu
- dao chém đá, rạ chém đất