| dao bào | dt. Dao hai lưỡi chồng nhau, lưỡi dưới dùng xắt, lưỡi trên bào dưa, củ // C/g. Lưỡi lam, lưỡi thật mỏng có ba lỗ tròn để tra vào cán cạo râu và lông mặt. |
| dao bào | dt. Dao cạo râu, lưỡi mỏng và sắc cả hai cạnh, lắp vào thân có cán cầm: mua mấy chiếc lưỡi dao bào. |
| dao bào | dt Dao cạo râu lưỡi rời, lắp vào một bộ phận có cán cầm: Cạo râu bằng dao bào thì không rát. |
| Một lưỡi dao bào lấp loáng trong kẽ tay Mèo trắng. |
* Từ tham khảo:
- dao bầu
- dao cạo
- dao cau
- dao cầu
- dao chém đá, rạ chém đất
- dao chém đằng dọng