Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đánh trống gõ mõ
Nh. Đánh trống đánh mõ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đánh trống lảng
-
đánh trống lấp
-
đánh trống ngực
-
đánh trống qua cửa nhà sấm
-
đánh tung thâm
-
đánh úp
* Tham khảo ngữ cảnh
Mặc cho người dân d
đánh trống gõ mõ
, đốt hương nghi ngút , nó vẫn không thèm di chuyển.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đánh trống gõ mõ
* Từ tham khảo:
- đánh trống lảng
- đánh trống lấp
- đánh trống ngực
- đánh trống qua cửa nhà sấm
- đánh tung thâm
- đánh úp