| đánh trống lấp | đt. X. trang 412 cột 1. |
| đánh trống lấp | đt. Vờ bắt sang chuyện khác quan-trọng hơn hoặc la-lối để lấp mất câu chuyện đang nói không lợi cho mình. |
| đánh trống lấp | Nói át đi để che giấu, hoặc đánh lạc hướng câu chuyện mình không tiện nói ra mà nhiều người đang chú ý, để tâm. |
| đánh trống lấp | đgt Nói át đi để người khác không nghe thấy câu chuyện mà mình không thích: Vội vàng đáp để đánh trống lấp (NgCgHoan). |
| đánh trống lấp | Nht. Đánh trống lảng. |
| đánh trống lấp | đg. Nói lớn tiếng hoặc nói át đi để mọi người không nghe thấy câu chuyện mà mình không thích. |
| đánh trống lấp | Nói tràn để lấp câu chuyện mà mình không muốn cho người ta nói: Đánh trống lấp để che cái dở của mình. |
| đánh trống lấp |
đánh trống lấp |
Cho là mình lỡ lời , Hồng cười đánh trống lấp , hỏi Nga : À chị có trông thấy cái anh chàng ném hoa không ? Có Lương đấy chứ gì. |
* Từ tham khảo:
- đánh trống qua cửa nhà sấm
- đánh tung thâm
- đánh úp
- đánh vần
- đánh vận động
- đánh vật