| đánh tiếng | đt. Lên tiếng, đằng-hắng hoặc làm mọi tiếng động cho người hay mình đến hoặc mình đang có mặt. |
| đánh tiếng | đgt. 1. Lên tiếng để người khác nhận ra mình: đánh tiếng lên để biết trong nhà có người o đánh tiếng từ ngoài sân. 2. Cho người khác biết ý qua người trung gian: đánh tiếng muốn gả con gái cho cậu nhà. |
| đánh tiếng | đgt 1. Phát ra một tiếng để người trong nhà biết là có mình đến: Anh ấy đằng hắng để đánh tiếng cho người trong nhà biết là có khách 2. Cho người khác biết ý mình qua sự trung gian của một người thứ ba: Bà cụ đánh tiếng để bán ngôi nhà. |
| đánh tiếng | đg. Cho người khác biết ý mình một cách gián tiếp qua trung gian: Đánh tiếng gả con gái. |
| Họ đánh tiếng đe dọa nhiều lần rồi , không lần lữa mãi được. |
| Hơn mười năm sống trơ trọi giữa rừng mặc dầu cũng có nhiều người đánh tiếng mối mai cho gã , nhưng tuyệt nhiên Võ Tòng không để mắt tới một người đàn bà nào nữa. |
| Vàng cộc đuôi đứng chầu bên , rên ư ử đánh tiếng. |
| Trống ra chơi ba tiếng , bao giờ tôi cũng đánh hai tiếng đầu , Hà Lan đánh tiếng chót. |
| Và bất cứ là nơi nào , hễ ai đánh tiếng cho ông biết một vườn quả nào đẹp và lạ , là ông lần mò tìm đến cho được. |
| Đạo nhân cho là đôi trai gái lẳng lơ đêm trăng dắt nhau đi chơi , khinh bỉ cái phẩm cách của họ , nên cứ đóng cửa nằm im , không thèm đánh tiếng. |
* Từ tham khảo:
- đánh tiêu diệt
- ánh tiêu hao
- đánh tráo
- đánh trận địa
- đánh trống bỏ dùi
- đánh trống đánh mõ