| đánh tiêu diệt | đgt. Tiến công để tiêu diệt toàn bộ hay phần lớn sinh lực và các phương tiện chiến tranh của địch. |
| Trong chiến tranh , người ta thường nói dđánh tiêu diệtđể chiến thắng. |
| Ở đây chúng ta thấy vấn đề không phải là dđánh tiêu diệtbằng hết đối phương , càng không phải là cuộc "trả thù" , "tắm máu" , "khổ sai" hay "tẩy não" sau ngày chiến thắng như kẻ địch luôn luôn xuyên tạc , tuyên truyền vu khống. |
| Sau khi nghe tin Trần quốc quân vương chết , Sở Trang Vương lập tức phái binh tiến dđánh tiêu diệtnước Trần. |
| Chỉ đạo các đơn vị dđánh tiêu diệtgọn về chiến thuật , đánh liên tục dài ngày , luân phiên các trung đoàn chiến đấu trong sư đoàn. |
| Lực lượng xe tăng và xe quân sự lớn , trong đó có xe T 90 chắc chắn sẽ được sử dụng trong một chiến dịch quy mô lớn về binh lực và nhằm dđánh tiêu diệtmột cụm binh lực lớn của đối phương trên một địa bàn chiến lược. |
| Aleppo Ở phía bắc và phía đông bắc của tỉnh Aleppo , trong các khu dân cư Tel Mseybin , Azzaz và Al Bab , quân đội tiến hành các trận dđánh tiêu diệtcác tay súng khủng bố của IS , tiêu diêt hàng chục chiến binh , phá hủy các khu vực phòng thủ kiên cố. |
* Từ tham khảo:
- đánh tráo
- đánh trận địa
- đánh trống bỏ dùi
- đánh trống đánh mõ
- đánh trống động chuông
- đánh trống ghi tên