| đánh tranh | đt. Kết từng bó tranh nhỏ thành tấm rộng: Đánh tranh lợp nhà. |
| đánh tranh | đgt. Xếp rạ rơm, cỏ tranh lá cây (mía, cọ...) đan vào các thanh tre thành tấm để lợp. |
| đánh tranh | đgt Xếp cỏ tranh hoặc rơm thành từng tấm để lợp nhà: Đánh tranh chụm nóc thảo đường, một gian nước biếc mây vàng chia đôi (K). |
| đánh tranh | đg. Xếp cỏ tranh hoặc rơm thành từng tấm để lợp nhà. |
| Sau khi quân Ngô(3) lui , dân trở về phục nghiệp , có viên quan là Văn Tư Lập đến trị huyện ấy , thấy những cảnh hoang tàn đổ nát bèn róng rả dân đinh các xã , đánh tranh ken nứa mà sửa chữa lại ít nhiều. |
* Từ tham khảo:
- ánh tiêu hao
- đánh tráo
- đánh trận địa
- đánh trống bỏ dùi
- đánh trống đánh mõ
- đánh trống động chuông