| đánh hơi | đt. C/g. Đánh mùi, hít nhẹ để tìm dấu-vết: Chó đánh hơi chủ. |
| đánh hơi | đgt. 1. Ngửi mùi, hơi mà nhận ra, phân biệt được: Chó đánh hơi rất tài. 2. Đoán định một cách mơ hồ trên một vài dấu hiệu: đánh hơi thấy cảnh sát theo dõi. |
| đánh hơi | đgt 1. Ngửi thấy mùi từ xa mà biết là gì: Một con chó săn đánh hơi giỏi 2. Nhận thấy một điều gì tuy chưa rõ rệt (thường dùng với nghĩa xấu): Nó đã đánh hơi điều gì rồi (NgVBồng). |
| đánh hơi | bt. Bắt hơi, cảm-thấy. |
| đánh hơi | đg. Ngửi thấy mùi từ xa: Chó săn đánh hơi giỏi. |
| Hạng du thủ du thực , hạng quen buôn bán lâu nay chưa thích nghi được với công việc nương rẫy đều đặn , tẻ nhạt , bắt đầu đánh hơi thấy một nguồn lợi mới. |
Chắc con chim ụt đánh hơi mồi rắn của mình , hắn ra muốn nhào vô xuồng kiếm chác hở mấy , Cò ?. |
| Gã đánh hơi , sục sạo tìm cách thoát thân nhưng không thấy một khe hở nào. |
| Đến khi Quyên tự động công tác được rồi thì anh lại phải chuyển đi chỗ khác , vì giặc đã đánh hơi được anh. |
| Hàng loạt tài năng của ông lúc này có dịp bộc lộ : khả năng đánh hơi nghe ngóng nắm bắt được cái gọi là tinh thần chung của cả đám ; tài hoà nhập với mọi người , nói to lên hộ mọi người cái điều họ mới chỉ cảm thấy mà chưa kịp nói thành lời ; khả năng mang lại ý nghĩa cho những chuyện tưởng như không đâu vào đâu và ngược lại làm cho những điều cao xa trở nên dễ hiểu. |
| Hắn đánh hơi mũi , và cũng tỏ vẻ khoan khoái khi hít được nhiều hương trà nóng tản bay trong phòng. |
* Từ tham khảo:
- đánh khơi
- đánh lằn da tím thịt
- đánh lận con đen
- đánh lệnh giết bò người
- đánh liều
- đánh lộn