| đánh liều | đt. Liều, đành để vậy tới đâu hay đó: Việc đã thế, thôi tôi cũng đánh liều // trt. Cách liều-lĩnh, phó mặc may rủi: Ra đi là sự đánh liều, Mưa mai cũng chịu, gió chiều cũng cam (CD). |
| đánh liều | đgt. Dám liều lĩnh làm việc gì: đánh liều gặp cấp trên o đánh liều nhảy qua rào. |
| đánh liều | đgt Làm một việc tuy biết là khó khăn hoặc có trở ngại: Thấy lời nghiêm huấn rành rành, đánh liều sinh mới lấy tình nài kêu (K). |
| đánh liều | ph. Cứ làm, dù có gặp nguy hiểm, khó khăn: Đánh liều nhắn một hai lời (K). |
Bà Thân chưa kịp trả lời , bà ta đã sang sảng : Hôm nay là đánh liều , sống chết mặc bay , nên mới lại hầu cụ được đấy. |
Nhưng về sau , vì bà có người chị họ là người quen biết thân mật với ông Chánh , nên bà cũng dđánh liềunhờ bà chị mối lái giúp. |
Liên nhìn chồng rồi lại đánh liều , hỏi tiếp : Bác ạ , chúng tôi chỉ muốn dùng đại khái những món nào rẻ tiền thôi. |
| Chỉ còn có mỗi cách là cố nán lại đi sau cùng và đánh liều gật đầu chào cô bé. |
| Tuy sợ , nhưng vì khát quá , bà đánh liều bưng nước lên uống. |
Tôi đánh liều hỏi về công việc của họ. |
* Từ tham khảo:
- đánh lộn sòng
- đánh lộng
- đánh lừa
- đánh máy
- đánh mõ không bằng gõ thớt
- đánh mõ không bằng gõ thớt