| đánh máy | đt. X. Đả-tự: Học đánh máy; Tờ giấy đánh máy; Đánh máy bức thơ. |
| đánh máy | đgt. Sử dụng máy chữ để in chữ trên giấy: đánh máy bản thảo o bản đánh máy. |
| đánh máy | đgt Sử dụng máy chữ: Lớp dạy đánh máy. |
| đánh máy | đt. Đánh ra chữ bằng cái máy đánh chữ. |
| đánh máy | đg. Sử dụng máy chữ. |
| Ông ấy lại hứa cho em công việc làm ở nhà ; đánh máy chữ tính tiền. |
| Viết thì em chịu , nhưng rồi em sẽ đi học đánh máy để kiếm thêm giúp mẹ em , em phải nghĩ đến cách kiếm ăn chứ... Loan chỉ giữ được tỉnh táo đến lúc ấy thôi , hơi rượu bốc lên làm nàng quên cả đứng đắn , nghiêm trang , nàng nói : Để cái ông mặc áo thụng đen khỏi mắng em nữa. |
| Loan vừa ở toà báo Minh Nhựt về và được Hoạch hứa cho công việc đánh máy chữ và dịch những bài lặt vặt ở các báo tây. |
| Chú cho mượn cả bản đánh máy truyện ”Bức thư của người đàn bà không quen“ của Stêphanxvai nhà văn áo hay Hà Lan gì đấy do bạn ”chú“ vừa dịch ở trường tổng hợp chưa in thành sách. |
| đánh máy thì đánh êm êm thôi để tránh gây tiếng ồn". |
| Tôi tìm thấy quảng cáo từ một luật sư tên Neil rằng ông ta đang tìm ai đó có thể giúp ông đánh máy. |
* Từ tham khảo:
- đánh mõ không bằng gõ thớt
- đánh mõ la làng
- đánh mộc lấy miếng
- đánh một lưỡi a bằng ba lưỡi hái
- đánh mùi
- đánh nhau chia gạo, chào nhau ăn cơm