| đánh lộn | bt. ẩu-đả, hai người hoặc hai bên đánh nhau: Can đảm đánh lộn; Họ đánh lộn nhau. |
| đánh lộn | đgt. Đánh nhau, ẩu đả lẫn nhau: Hai đứa bé đánh lộn. |
| đánh lộn | đgt Từ miền Nam có nghĩa: Đánh nhau: Hai học trò đánh lộn ở trước trường. |
| đánh lộn | đg. Đánh nhau loạn xạ. |
Đi thôi em , cảm ơn bà chủ quán nhé ! Trong khi đó hai con người trong ta đang đánh lộn nhau khủng khiếp. |
| Ông nhà thơ cũng có hai thằng biệt kích đánh lộn nhau trong đầu , anh Vũ cũng vậy và cả chị em mình nữa , lúc nào cũng có hai thằng người đánh nhau trong đầu , khi thì âm thầm khi thì dữ dộỉ Có lẽ ở đây chỉ có một người là tránh được sự ẩu đả đó. |
Triệu Vũ Đế nhân nhà Doanh tần rối loạn , trung nguyên không có kẻ đứng đầu , quần hùng đánh lộn lẫn nhau , mà kiêm tính đất đai , chưa lấy gì làm khó. |
| Tông Trụ cũng giận dữ tranh cãi không ngớt , đến nỗi hai người đánh lộn lẫn nhau , Tông [24b] Trụ bị vỡ mặt , người đi theo can ngăn cũng không được. |
| Không đánh lộn , không cờ bạc , không rượu chè , cô thôi lo một ngày anh ôm đầu bê bết máu về nhà. |
| Ông Ánh cũng khẳng định , việc bảo vệ có hành vi dđánh lộnvới người nhà bệnh nhân là sai. |
* Từ tham khảo:
- đánh lộng
- đánh lừa
- đánh máy
- đánh mõ không bằng gõ thớt
- đánh mõ không bằng gõ thớt
- đánh mõ la làng