| đàng ngoài | trt. Ném về tả-ngạn sông Gianh trở ra Bắc: Người ấy ở đàng ngoài // tt. Thuộc đàng ngoài: Người đàng ngoài, tiếng đàng ngoài. |
| đàng ngoài | dt. Lãnh thổ Đại Việt từ sông Gianh trở ra Bắc, hồi thế kỉ XVII-XVIII, dưới chính quyền vua Lê - chúa Trịnh. |
| Chúa Trịnh đàng ngoài lăm le bao nhiêu lần có xô ngã được đâu. |
| Chúa gọi Nguyễn Cửu Dật cùng các quan hộ giá đến hội họp để tìm cách chống cự với chúng ta lẫn quân đàng ngoài. |
| Cha đàng ngoài mẹ ở đàng trong một cách khái quát , Xuân Diệu nói về hai cái cội nguồn làm nên đời mình như vậy. |
| Theo quan niệm của người Việt , chó là con vật có thể đem đến những điều may mắn , thuận lợi và nhiều niềm vui : Mèo đến nhà thì khó Chó đến nhà thì sang Thời Hậu Lê , xứ đàng ngoài có câu "Răng trắng như thằng chó Ngô" , ám chỉ người phương Bắc. |
Trong cuốn Ghi chép ở xứ Bắc Kỳ , đức ông de la Bissachère (1764 1830) , người sống ở Đại Việt 18 năm từ thời Tây Sơn đến đầu đời vua Gia Long đã viết về thịt chó ở đàng ngoài như sau : "Thịt chó được xem là tuyệt hảo hơn cả và bán với giá rất đắt. |
| Còn ở chương II và VI cuốn Lịch sử tự nhiên , dân sự và chính trị xứ đàng ngoài (Histoire naturelle civile et politique du Tonquin xuất bản tại Paris , 1778) , tác giả Richard viết về thú ăn thịt chó của dân Đàng Ngoài : "Tôi chứng kiến họ mổ thịt con chó , sau đó họ chế biến ra các món". |
* Từ tham khảo:
- đảng
- đảng
- đảng bộ
- đảng cương
- đảng đoàn
- đảng kì