| đàng trong | trt. Ném về hữu-ngạn sông Gianh trở về phía Nam: Người ấy đã từ đàng trong ra // tt. Thuộc đàng trong: Người đàng trong, tiếng đàng trong. |
| đàng trong | dt. Lãnh thổ Đại Việt từ sông Gianh trở vào Nam, hồi thế kỉ XVII-XVIII, dưới chính quyền chúa Nguyễn. |
| Lúc nhìn theo đoàn thuyền quan chở của cải các xứ đàng trong về cho quốc phó , lối nhìn trằm lặng ngầm chứa nhiều nghĩa của đưa con cả đã khiến ông giáo vui , cái vui tìm được bạn đường. |
| Trương Phúc Loan , Duệ Tôn , bọn tham quan ô lại đông như ruồi nhặng thời bấy giờ ở đàng trong chỉ là các hiện tượng tất nhiên của một thế lực chính trị đang xuống dốc , và Nguyễn Nhạc , Nguyễn Huệ là những cá nhân ở đúng vào vị trí vươn lên của một thế lực mới. |
| Bây giờ ta cai quản suốt một giải đất rộng gồm hai phủ Qui Nhơn , Phú Yên , ít lâu nữa , ta cai quản luôn cả hai xứ Quảng và đàng trong. |
| Tôi vừa bảo ông rằng bây giờ ta sắp cai quản gần khắp xứ đàng trong , không còn như hồi ở Kiên Thành nữa. |
| Sau trận Bích Khê lịch sử , thanh thế Tây Sơn lẫy lừng khắp đàng trong từ nam ra đến bắc. |
| Phần lớn họ là người đàng trong , không quen thuộc mấy ở Thăng Long , nên cũng chẳng muốn đi đâu. |
* Từ tham khảo:
- đảng
- đảng bộ
- đảng cương
- đảng đoàn
- đảng kì
- đảng phái