| đảng phái | dt. Đảng nầy phái kia: Nhiều đảng-phái quá! // tt. Chủ-quan, thiên về đảng hơn về quyền-lợi chung: óc đảng-phái; Lời nghị-luận rặt đảng-phái. |
| đảng phái | dt. Các đảng hoặc các phe phái nói chung: Các đảng phái đoàn kết trong mặt trận thống nhất o thống nhất các đảng phái. |
| đảng phái | dt (H. phái: từng nhánh chia ra) Các chính đảng nói chung: Bắt tay cả các đảng phái chính trị (Trg-chinh). |
| đảng phái | dt. Chung các đảng: Có óc đảng-phái. // óc đảng-phái. |
| đảng phái | d. Các chính đảng nói chung: Đảng phái dân chủ. |
| đảng phái | Bè nọ dòng kia: Trong nghị-viện chia ra nhiều đảng-phái. |
| Cái mặt phải này nó không phụ thuộc vào đảng phái chính trị hay chức tước quyền lực còn hay mất. |
| Các khoản đóng góp khổng lồ từ Trung Quốc cho các dđảng pháichính trị Australia thông qua một số doanh nhân Hoa kiều được xem là hành động can thiệp nội bộ vào chính trị Úc. |
| Canberra lo ngại Trung Quốc đang mua ảnh hưởng bằng cách lợi dụng một số doanh nhân Hoa kiều giàu có tại Australia đưa hàng triệu USD quyên góp vào quỹ của các dđảng pháichính trị. |
| Nhiều quốc gia phương Tây khác như Hoa Kỳ và Anh quốc cấm các khoản đống góp cho dđảng pháichính trị từ nước ngoài. |
| Chính phủ liên bang Australia đang xem xét các dự luật về chống gián điệp và can thiệp từ nước ngoài , trong bối cảnh phát hiện ảnh hưởng của Nga với bầu cử Mỹ và các câu hỏi xung quanh động cơ các khoản đóng góp "có yếu tố Trung Quốc" cho các dđảng pháichính trị tại Úc. |
| Động thái này cũng cho thấy những khoản quyên góp , viện trợ có yếu tố nước ngoài mà ở đây là Trung Quốc , cho các dđảng pháichính trị đã tác động không nhỏ tới chính sách đối ngoại của Australia. |
* Từ tham khảo:
- đảng sâm
- đảng tịch
- đảng tính
- đảng tranh
- đảng trị
- đảng uỷ