| đáng kể | - t. Có số lượng hoặc giá trị đến mức đáng được nói đến. Lực lượng đáng kể. Thiệt hại không đáng kể. |
| đáng kể | tt. Có số lượng, chất lượng ở mức độ cần tính đến, cần để ý đến: gây thiệt hại đáng kể o Khoản thu nhập đáng kể. |
| đáng kể | tt 1. Khá đấy: Một thành tích đáng kể 2. Nên tính đến: Một đề nghị đáng kể. |
| đáng kể | t. 1. Tương đối khá: Lập được những thành tích đáng kể. 2. Có gái trị, có tác dụng, cần nói đến: Một đề nghị đáng kể. |
| Nếu phải một người đanh đá , một tay sừng sỏ , khôn ngoan , khi về làm lẽ , nó nịnh hót lấy được lòng chồng , dần dần át hết quyền thế vợ cả : lúc đó con bà sẽ khổ sở không còn đáng kể vào đâu nữa. |
| Cần gì... chỉ có tình yêu của em là đáng kể. |
Nằm trên chiếc giường nan đã tã , trong một gian nhà tồi tàn , Trương thấy mình bị đời bỏ quên hẳn , chàng thấy chàng nhỏ nhen không đáng kể. |
Không muốn nghĩ ngợi mặc dầu , Dũng cũng tự nhiên cảm thấy rằng đã có thể không cần gì cả , liều chết như không thì những nỗi bực dọc của chàng ở trong gia đình , những duyên cớ vẫn làm chàng đau khổ bấy lâu , chiều hôm nay không đáng kể đến làm gì nữa , Dũng lẩm bẩm : Hay phải lúc nào cũng đợi cái chết thì sống mới không sợ sống. |
| Loan thấy mình như bé nhỏ không đáng kể đến. |
| Từ hôm Văn đến điều đình thương lượng với ông chủ nhiệm , tiền nhuận bút của Minh được tăng lên một cách đáng kể. |
* Từ tham khảo:
- đáng lẽ
- đáng lí
- đanh
- đanh đá
- đanh đá cá cày
- đanh đảnh