| đáng giá | tt. Tốt, quý, xứng với giá-cả: Thật là đáng giá. |
| đáng giá | tt. Có giá trị cao: Câu nói ấy thật đáng giá ngàn vàng. |
| đáng giá | tt Đúng với giá trị: Cái áo ấy mua năm trăm đồng cũng đáng giá; Mối rằng: Đáng giá nghìn vàng (K). |
| đáng giá | t. Xứng với tiền phải trả: Cái đồng hồ đáng giá. |
Sao vậy ? Minh liền giải thích : Vì ba bài viết của anh đáng giá ít nhất là 30 bạc mà chỉ trả có 9 đồng thì viết làm gì ! Liên nghe vậy bèn ‘can’ Văn rằng : Mỗi một kỳ họ chỉ có đăng có vài bài thôi thì tôi nghĩ cái giá ba đồng một bài cũng là hậu lắm rồi. |
| Ông lão bộc đỡ lời cô chủ : Thưa cụ , đáng giá thì đến nghìn rưỡi đấy. |
| Đôi con mắt !... đáng giá ngàn vàng , đôi con mắt ấy ! " Cái ý nghĩ càng làm cho Lương buồn rầu : chàng nhớ tới cảnh ngộ , tới thân phận chàng , nếu Hồng đáng giá nghìn vàng , thì sự ước mong của chàng chẳng hoá hão huyền ư ? Vì chàng nghèo. |
| Tất cả gánh hàng của Tâm chỉ đáng giá hai chục bạc. |
| Hai năm trước đây , khi chánh tổng An Thái bắt được Kiên giải về phủ , tiếp theo đó cả gia đình ông giáo trốn lên Tây Sơn thượng với Nhạc , Tuần vũ Nguyễn Khắc Tuyên xem Kiên là một loại con tin đáng giá. |
| Cuộc họp bắt đầu khá lâu mà những người Nhạc tin tưởng không nói được điều gì đáng giá. |
* Từ tham khảo:
- đáng kiếp
- đáng lẽ
- đáng lí
- đanh
- đanh đá
- đanh đá cá cày