| đàng hoàng | tt. X. Đường-hoàng. |
| đàng hoàng | tt. 1. Đầy đủ, có phần dư dật về vật chất, theo mức sống chung của xã hội: Cuộc sống đàng hoàng o nhà cửa đàng hoàng o sống đàng hoàng. 2. Chững chạc, thể hiện có tư cách, có bản lĩnh: đi đứng đàng hoàng, ăn nói đàng hoàng. 3. Công nhiên, không lén lút, giấu giếm: lấy nhau có cưới xin đàng hoàng. |
| đàng hoàng | tt, trgt 1. Công nhiên, không giấu giếm gì: Họ lấy nhau có cưới xin đàng hoàng 2. Ung dung, dư dật: Bây giờ anh chị ấy đã có cuộc sống đàng hoàng 3. Hẳn hoi, có đủ điều kiện vật chất và tinh thần: Xây dựng lại đất nước ta đàng hoàng hơn (HCM). |
| đàng hoàng | t. 1. Ra vẻ ung dung dư dật: Sống đàng hoàng. 2. Công nhiên, không giấu giếm: Cứ đàng hoàng đề đạt nguyện vọng chính đáng. |
| Mà thương yêu thầm vụng lại càng chọc tức người đàn bà hơn là thương yêu đàng hoàng. |
| Cha anh dặn tôi phải buộc anh học hành đàng hoàng. |
| Và có cưới xin đàng hoàng. |
| Không việc gì phải khúm núm , xun xoe , cứ đàng hoàng mà dạy. |
| Nhưng người làng bãi có ”lưng“ ăn khi tháng ba ngày tám , có khoai , có dong riềng , có sắn ăn kham , ăn khổ mà vẫn vững tâm đàng hoàng , phởn phơ. |
| Bác cả để chân lên cho đàng hoàng. |
* Từ tham khảo:
- đàng trong
- đảng
- đảng
- đảng bộ
- đảng cương
- đảng đoàn