| dân y | dt. Bộ phận của ngành y tế, chuyên phục vụ cho nhân dân; phân biệt với quân y: bệnh viện dân y o bác sĩ dân y. |
| dân y | dt (H. y: chữa bệnh) Y tế phục vụ nhân dân không phải là quân đội: Nhiều bác sĩ dân y rất giỏi. |
| Triển khai thực hiện đề án , nhiều địa phương xuất hiện những mô hình cai nghiện hiệu quả , như : Chương trình về giúp đỡ hồi gia tại Khánh Hòa và TP Hồ Chí Minh ; hoạt động của nhóm Hải Đăng trong các can thiệp cho người sử dụng ma túy tại Hải Phòng ; mô hình quân ddân ykết hợp tại các xã biên giới thuộc tỉnh Thanh Hóa , Nghệ An , Hà Tĩnh Chia sẻ kinh nghiệm tại địa phương mình , ông Trần Quốc Thông , quyền Chi cục trưởng Chi cục PCTNXH tỉnh Khánh Hòa , cho biết : Khánh Hòa đã thành lập được 6 điểm tư vấn , điều trị cho người nghiện ma túy do SCDI hỗ trợ toàn bộ chi phí. |
| Tôi không phải ddân yhọc , hay lâm sinh , nhưng tôi quý nó vì hy vọng cho đồng loại kiệt cùng của mình đang nằm chờ phép màu ở các bệnh viện ung thư. |
| Bà con vùng cao của huyện A Lưới (tỉnh Thừa Thiên Huế) giờ đây đã yên tâm về sức khỏe , khi có sự tâm huyết của những bác sĩ , y sĩ , quân ddân yđang từng ngày từng đêm bám bản , bám làng... |
| Cũng đã 5 năm qua , thiếu tá Đặng Hồng Minh tình nguyện lên miền biên giới A Lưới để chăm sóc sức khỏe cho bà con dân bản trạm quân ddân ythuộc Đồn Nhâm , nằm sát biên giới Việt Lào thuộc địa bàn xã Nhâm. |
| Khoảng 5h sáng cùng ngày , sản phụ Thu được gia đình đưa vào Trung tâm y tế Quân ddân yLý Sơn để sinh nở. |
| Gói dịch vụ y tế cơ bản do quỹ bảo hiểm y tế chi trả gồm 76 dịch vụ kỹ thuật khám bệnh , chữa bệnh và 241 loại thuốc áp dụng tại cơ sở y tế tuyến xã (trạm y tế xã , phường , thị trấn và tương đương , phòng khám bác sĩ gia đình độc lập , trạm y tế quân ddân yvà phòng khám quân dân y). |
* Từ tham khảo:
- dần
- dần
- dần
- dần
- dần dà
- dần dần