| dân chủ tập trung | Tập trung dân chủ: Phương châm lãnh đạo trong các cơ quan nhà nước là dân chủ tập trung. |
| dân chủ tập trung | tt (H. tập: tập họp lại; trung: giữa) Qui định sự lãnh đạo giao cho một số người được dân tín nhiệm và phải thực hiện chính quyền trên cơ sở tôn trọng quyền của nhân dân: Chế độ của ta hiện thời là một chế độ dân chủ tập trung. |
| Năm 2018 , phe Ddân chủ tập trungvào các vấn đề thường ngày như sức khỏe cộng đồng , còn ông Trump phủ sóng dày đặc trên truyền thông với "lá bài" tiêu biểu là đoàn di cư. |
| Nhưng phải lập lại trật tự kỷ cương , phép nước , ddân chủ tập trungnhưng phải kiên quyết xử lý kẻ cầm đầu chống đối xã hội Thủ tướng nói. |
* Từ tham khảo:
- dân chủ xã hội chủ nghĩa
- dân chúng
- dân cốc
- dân công
- dân cùng tài tận
- dân cư