| đàm suyễn | dt. (Đy): Một chứng suyễn do âm hư hoả động, ho ít nhưng có đàm, thở nhiều X. Suyễn và Nhị-mẫu. |
| đàm suyễn | dt. Chứng khó thở do đờm làm tắc, gây nên tiếng khò khè trong họng, theo đông y. |
| đàm suyễn | dt (H. đàm: đờm; suyễn: ho) Bệnh hen có nhiều đờm: Ông cụ mắc bệnh đàm suyễn. |
| đàm suyễn | d. Bệnh hen. |
| Chữa ho , hen , dđàm suyễntức ngực , khó thở Cho người già yếu : Tía tô bổ hư , giáng khí dùng cho trường hợp khó thở ở trẻ em , người già , người có thai vừa hiệu quả , vừa an toàn. |
* Từ tham khảo:
- đàm thấp
- đàm thấu
- đàm thoại
- đàm tích
- đàm tiết
- đàm tiếu