| dầm dề | tt. Đầm-đìa, ròng-ròng những nước: Nước-mắt dầm-dề, quần-áo dầm-dề những nước, mồ-hôi dầm-dề. |
| dầm dề | - t. 1 Thấm nước nhiều và ướt khắp cả. Quần áo dầm dề nước. Nước mắt dầm dề. 2 (Mưa) kéo dài liên miên. Mưa dầm dề suốt cả tuần lễ. |
| dầm dề | tt. 1. Ướt sũng nước: Quần áo dầm dề nước mưa o Nước mắt dầm dề. 2. (Mưa) liên miên suốt cả một thời gian được coi là dài: mưa dầm dề cả tuần 3. Kéo dài, không ngớt: ốm dầm dề cả năm. |
| dầm dề | tt, trgt 1. ướt đẫm: Mưa ướt dầm dề, gió buốt chân tay (Tố-hữu) 2. Bị kéo dài: Công việc dầm dề hàng tháng rồi. |
| dầm dề | tt. Ướt, thấm ước. |
| dầm dề | t. 1. Nói vật ướt đẫm: Quần áo ướt dầm dề. 2. Kéo dài: Công việc dầm dề hàng tháng chưa xong. |
| dầm dề | 1. Ướt lướt mướt: Quần áo ướt dầm-dề. 2. Để lâu, kéo dài: Công việc dầm-dề. |
| Bắc Việt từ đầu tháng bảy , mưa thối đất : mưa lai rai , mudầm dềề , mưa lê thê , và tự nhiên thấy mưa ai cũng não nề là vì không ai bảo ai mà đều biết đó là mưa ngâu. |
| Có ai nằm nhớ lại Hà Nội ngày nào , vào những lúc trời se sắt , mưa dầm dề , gió lê thê như thế , thỉnh thoảng ở giữa đường lại có một anh chàng mặc áo tơi , đội mũ mốt săng , đi ghệt , ngậm cái ống điếu đi lang tháng mười một mình như đang nghĩ thơ không ? Ấy đó , biết là đóng cửa lại ở trong nhà ấm cúng thật tình , nhưng có những người nhìn lên trời thấy ở bên ngoài sầu sầu một cách nên thơ , tự nhiên cảm thấy không chịu được , phải vội vàng khoác áo đội mũ ra đi để tận hưởng cái rét , để dầm mình vào trong mưa , để nghe cái nhịp thở âm thầm của cỏ cây lúc đó bắt đầu hé những lá non bé tí tẹo , xanh mươn mướt. |
| Mưa dầm dề kéo dài mấy ngày làm cho ngõ chợ thêm nhày nhụa. |
| Em ở đâu trong trập trùng sóng lạnh… Em là ai trong thập đau buồn… Một tiếng chuông gieo hồn tôi xuống vực… Tiếng đọc thơ của Thi Hoài dầm dề nước mắt , thi thoảng lại tiếm nhịp bằng những cái nấc cụt phảng phất hương vị thực phẩm. |
| Sóng dầm dề vật vã như con bệnh lâu ngày không được chạy chữa thuốc thang. |
| Mùa đông gió rét tím lịm da thịt , mưa dầm dề não nuột. |
* Từ tham khảo:
- dầm mưa dãi nắng
- dầm mưa trải nắng
- dầm sương dãi gió
- dầm sương dãi nắng
- dầm thấm
- dấm