| dầm thấm | đt. Thấm-nhuần, ăn sâu vào: Dầm-thấm tư-tưởng quốc-gia. |
| dầm thấm | đgt. Thấm và nhiều: Đức trạch nhà vua dầm thấm vào dân đã lâu. |
| dầm thấm | tt. Thấm vào nhiều. |
| dầm thấm | Thấm vào nhiều: Đức-trạch dầm-thấm vào dân đã lâu. |
| Mỗi ngày như mưa dầm thấm lâu , Rư cũng thấy mệt. |
| Nhỏ to từ ngoại muốn được làm mưa dầm thấm đất. |
| Giữa những biến động , Yêu từ phía xa (Chi Dân) và Em biết (Trịnh Đình Quang) thể hiện được phong độ "mưa ddầm thấmlâu" khi vẫn duy trì được một lượng người nghe ổn định. |
| Nói một lần nhân dân không hiểu thì nói nhiều lần và làm mẫu , với phương châm mưa ddầm thấmlâu. |
| Chúng tôi đi khảo sát hệ thống loa truyền thanh được Trung đoàn 717 trang bị tới các cụm dân cư trên địa bàn , luôn phát đều đặn vào thời gian cố định trong ngày , với phương châm mưa ddầm thấmlâu , nhằm tuyên truyền chủ trương , chính sách của Đảng , Nhà nước , những quy định của chính quyền địa phương và hướng dẫn bà con thực hiện nếp sống văn minh Trung tá Nguyễn Hữu Tuyên , Chính ủy trung đoàn tâm đắc : Nói kết hợp với làm trước , làm mẫu , khi có kết quả thực sự thì bà con tin và làm theo ngay. |
| Hệ thống thu hồi hơi xăng tại Công ty Xăng dầu khu vực I Có được môi trường xanh , sạch như hiện nay là cả chiến thuật mưa ddầm thấmlâu của cả Petrolimex về thay đổi nhận thức cho tất cả đội ngũ người lao động Petrolimex trong công tác BVMT. |
* Từ tham khảo:
- dấm da dấm dẳn
- dấm dẳn
- dấm dẳn như chó cắn ma
- dấm dẳng
- dấm dẳng như chó cắn ma
- dấm dớ