| dấm dớ | Nh. Ấm ớ: ăn nói dấm dớ o dấm dớ giả câm giả điếc. |
| dấm dớ | tt, trgt Vớ vẩn; Không rành mạch: Cóc cứ dấm dớ lí sự (Tô-hoài). |
| Cháu nó bận quá ! Có thế chứ ! à ra thế ! Thảo nào ! Cóc cứ dấm dớ lý sự và lẩm nhẩm một mình nghĩ , một mình nói thế trong khi cả đàn cóc nhô nhốp nhảy ra lại nhảy vào , vừa kèng kẹc , vừa gật gù : Có thế chứ , à ra thế ! Thảo nào ! Tự an ủi mình bằng câu chuyện tầm phơ của tôi. |
* Từ tham khảo:
- dấm dú
- dấm dúi
- dấm dứ
- dấm dứt
- dậm
- dậm dật