| dấm dứt | tt. Rấm rứt: khóc dấm dứt cả đêm. |
| Hồi đầu bà đồ cứ dấm dứt không yên , sau Tính phải gắt lên : “Bà làm để tiếp khách hay tiếp con mẹ Tính và bọn trẻ. |
| Hồi đầu bà đồ cứ dấm dứt không yên , sau Tính phải gắt lên : "Bà làm để tiếp khách hay tiếp con mẹ Tính và bọn trẻ. |
| Bao nhiêu nỗi tủi hờn Ngân mang vào đêm , dấm dứt. |
| Rồi thẫn thờ , ngồi ôm gối , khóc dấm dứt. |
| Sau những bữa cơm nặng nề , chị lại về phòng gục đầu vào ngực chồng khóc ddấm dứt. |
* Từ tham khảo:
- dậm dật
- dậm dọa
- dậm dựt
- dân
- dân áo ngắn
- dân biểu