| dân biểu | dt. Người được dân bàu-cử thay mặt binh-vực quyền-lợi họ ở các nghị-viện: Dân-biểu quốc-hội, dân-biểu thành-phố. |
| dân biểu | - dt. (H. biểu: bày ra ngoài) Người do dân bầu ra để thay mặt dân trong một hội đồng: Thực dân Pháp đặt ra hội đồng dân biểu để làm ra vẻ trọng dân chủ. |
| dân biểu | dt. Người được bầu vào các cơ quan dân cử dưới thời Pháp thuộc hoặc dưới chính quyền Sài Gòn trước năm 1975: dân biểu Bắc Kì. |
| dân biểu | dt (H. biểu: bày ra ngoài) Người do dân bầu ra để thay mặt dân trong một hội đồng: Thực dân Pháp đặt ra hội đồng dân biểu để làm ra vẻ trọng dân chủ. |
| dân biểu | dt. Người thay mặt dân, nhân-dân đại-biểu. |
| dân biểu | d. Người thay mặt dân, do dân bầu ra (cũ). |
| Nói thế thôi chứ cô vẫn có mấy món đồ độc nhất không ai có : vỏ đạn nhặt sau một vụ tranh chấp giữa lính Israel và dân biểu tình ở Palestine , một viên sỏi ở biển Chết , chiếc áo khoác tả tơi mặc trong chuyến đi xe máy vòng quanh Nepal. |
Cứ vài hôm lại bị giới nghiêm một lần , không ai được ra ngoài vì họ sợ người dân biểu tình , ném đá". |
| Hôm nay bạ men tới đây , ấy là lần đầu chị được trông thấy cảnh tượng nhà khách của ông dân biểu. |
Nghị Quế đùng đùng đứng dậy , giơ cái bàn tay hộ pháp tát cho con bé một cái đánh đốp , và hắn hét lên như ông đại tướng trong rạp tuồng : Thằng nhỏ lôi cổ nó xuống nhà bếp kia... Tức thì cái Tý liền phải lìa mẹ ra xềnh xệch theo tay cậu hầu cận của ông dân biểu xuống thềm. |
| Vậy con xin lấy tư cách một người dân biểu mà trình báo để cụ lớn tiện đường cai trị cho tỉnh yên ổn. |
| Sáng hôm ấy , một ngày hè mây trời quang đãng , trong sân Tiểu Vạn trường thành , có tám chiếc xe hơi... Mỗi năm hai kỳ , ấp phải đón tiếp sự tấp nập , là vì mỗi năm hai kỳ , việc doanh thương của ông dân biểu Tạ Đình Hách được đem ra tính sổ. |
* Từ tham khảo:
- dân ca
- dân cày
- dân chi công bộc
- dân chi phụ mẫu
- dân chính
- dân chủ