| dân cày | dt. Nông dân, người làm ruộng nói chung: Dân cày có ruộng o chia ruộng đất cho dân cày. |
| dân cày | dt Người nông dân: Những dân cày đã nổi lên cướp chính quyền. |
| dân cày | d. x. Nông dân (cũ). |
Chúng đặt ra hàng trăm thứ thuế vô lý , làm cho dân ta , nhất là dân cày và dân buôn trở nên bần cùng. |
| Mẹ con lớn lên xinh đẹp , còn bố là con một người dân cày ở đó. |
| Mẹ con lớn lên xinh đẹp , còn bố là con một người dân cày ở đó. |
| Dạy dân cày ruộng , trồng dâu , khiến cho không trái thời vụ thì áo mặc , cơm ăn có chỗ trông cậy ; dạy dân bằng hiếu , để , trung , tín ; khuyên dân điều lễ nghĩa , liêm sĩ , thì phong tục sẽ tốt lành. |
| Và những người dạy học , sau khi cháy hết mình trong lớp học , trong tác phẩm , đã về nhà yên nghỉ như người nông ddân càyxong thửa ruộng của mình , lòng phơi phới vì đã truyền đạt cái đẹp của văn chương đến cho các em học sinh thân yêu , thì có bao nhiêu tâm hồn thơ trẻ đang hồi hộp lo âu hoặc lãng quên vĩnh viễn một anh Chí không mấy ăn nhập với đời sống hiện tại. |
| Đừng xem tự truyện phải là thứ gì đó ghê gớm và chỉ dành cho những nhân vật xuất chúng , chẳng phải chúng ta vẫn luôn khắc cốt ghi tâm những bài học của tiền nhân , họ có thể là những bậc anh tài hay đơn thuần chỉ là một người nông ddân càyruộng. |
* Từ tham khảo:
- dân chi phụ mẫu
- dân chính
- dân chủ
- dân chủ hoá
- dân chủ nhân dân
- dân chủ tập trung