| đài truyền thanh | dt. Trung tâm truyền thanh phát tin tức của địa phương (như huyện xã, nhà máy v.v..) bằng sóng ra-đi-ô hoặc bằng đường dây. |
| Xã có đài truyền thanh , đèn điện , nhà văn hoá , nhà trẻ , trường cấp hai đều được xây dựng hai tầng. |
| Xã có đài truyền thanh , đèn điện , nhà văn hoá , nhà trẻ , trường cấp hai đều được xây dựng hai tầng. |
| Mặt khác truyền hình chưa phát triển , mỗi tối chỉ phát sóng một hai giờ và có tivi cũng mệt vì "Muốn tan cửa nát nhà thì sắm tivi/ Muốn đi bệnh viện thì mua xe máy" hay "Tivi , tủ lạnh , Honda/ Có ba thứ ấy khám nhà như chơi"vì thế nghe hát chủ yếu qua đài truyền thanh Hà Nội hay Đài Tiếng nói Việt Nam. |
| Ông Nguyễn Thành Công , Bí thư Huyện ủy Mường La cho biết : Trước tình hình mưa lớn kéo dài , huyện đã thông báo trên dđài truyền thanh, truyền hình , tất cả các bản được phát loa yêu cầu bà con di chuyển khỏi nơi nguy hiểm , đặc biệt là không ở sát lòng sông , suối. |
| ông Obama nhấn mạnh việc xem tin tức trên kênh Fox News giống như đang rơi vào một thế giới khác , không giống như nghe thông tin từ dđài truyền thanhquốc gia (NPR). |
| Trưa 21/12 , nhóm thợ thi công lắp đặt trụ ăng ten phát sóng cao hơn 30 m tại dđài truyền thanhhuyện Măng Thít , tỉnh Vĩnh Long , bất ngờ trụ đổ sập. |
* Từ tham khảo:
- đài từ
- đãi
- đãi
- đãi bôi
- đãi buôi
- đãi cát bắt sò