| đài trưởng | dt. Người chịu trách nhiệm lo mọi việc cho một vở diễn trên sân khấu. |
| đài trưởng | dt (H. đài: nơi xây cao; trưởng: người đứng đầu) Người phụ trách một đài khí tượng hoặc một đài quan sát: Ông ấy là đài trưởng đài khí tượng ở đảo xa. |
| Hai đài đáy liên lạc rất đẹp với nhau , còn đài trưởng mạng chịu chết ! Anh Lộc hẹn liên lạc từ 21 giờ đến 21 giờ 30. |
* Từ tham khảo:
- đãi
- đãi
- đãi bôi
- đãi buôi
- đãi cát bắt sò
- đãi cát lấy vàng