| đặc sản | dt. Sản vật riêng một địa phương: Đồi-mồi là đặc-sản của Hà-tiên. |
| đặc sản | dt. Sản vật quý, riêng có ở một địa phương: cửa hàng ăn đặc sản o buôn bán xuất khẩu các đặc sản. |
| đặc sản | dt (H. sản: sinh ra) Sản phẩm đặc biệt, hiếm có, thường là của một địa phương: Đến thăm Hạ-long phải được ăn những đặc sản của vịnh. |
| đặc sản | d. Sản phẩm đặc biệt của một địa phương. |
| Một anh bảo , bữa đặc sản của ông quan tỉnh thết chúng ta đã mất béng ba trăm ngàn trên người vì toàn xơi đặc sản. |
Bà đồng người Tứ Xuyên , nơi sinh ra rất nhiều thuđặc sảnản. |
| Kampua Mieng mì xào khô với thịt lợn xắt miếng , một đặc sản khác của Sibu. |
| Đây là đặc sản của Sarawak. |
| Buổi tối hôm đấy , ông dẫn tôi , Trắng và cả Barry đến nhà hàng Trung Quốc do ông sở hữu và thết đãi đủ các món đặc sản của nhà hàng , coi như là bữa tiệc chia tay nho nhỏ dành cho tôi. |
| Thiên nhiên phân chia là một chuyện , có những loại hoa quả theo những đoàn người di cư vượt hàng ngàn hải lý để trở thành đặc sản của một châu lục hoàn toàn xa lạ. |
* Từ tham khảo:
- đặc sệt
- đặc tả
- đặc tài
- đặc thù
- đặc tính
- đặc trách