| đặc sệt | tt. Sền-sệt, khô nước: Cháo đặc sệt // (B) Rặc-ròng: Nhà quê đặc sệt. |
| đặc sệt | tt. 1 Đặc đến mức như cô, quánh lại: Cháo nấu đặc sệt. 2. Hoàn toàn là, hoặc giống hoàn toàn: Nông dân đặc sệt o Chỉ mấy năm ở nước ngoài mà bây giờ chị ta sống đặc sệt kiểu Tây. |
| đặc sệt | tt Có nồng độ rất cao: Cháo đặc sệt; Một cột khói đen đặc sệt (NgĐThi). |
| đặc sệt | tt. Rất đặc: Hồ khuấy đặc-sệt. |
| đặc sệt | t. Có nồng độ cao đến quánh lại: Cháo đặc sệt. |
| Khá lắm. Ông cụ già bán rắn hơi ngửa đầu ra , mắt nhìn vào khoảng không trước mặt , miệng ngậm tẩu thở ra những hơi khói thuốc lá đặc sệt |
| Chẳng hạn như gọi rạch Mái Giầm , vì hai bên bờ rạch mọc toàn những cây mái giầm cọng tròn xốp nhẹ , trên chỉ xòa ra độc một cái lá xanh hình chiếc bơi chèo nhỏ ; gọi kênh Bọ Mắt vì ở đó tụ tập không biết cơ man nào là bọ mắt đen như hạt vừng , chúng cứ bay theo thuyền từng bầy như những đám mây nhỏ , ta bị nó đốt vào da thịt chỗ nào là chỗ đó ngứa ngáy nổi mẩn đỏ tấy lên ; gọi kênh Ba Khía vì ở đó hai bên bờ tập trung toàn những con ba khía , chúng bám đặc sệt quanh các gốc cây. |
| Khói cay nồng , đặc sệt từ đống hun ngùn ngụt bốc lên , tỏa trắng khắp gian lều. |
| Rồi có anh em nào đến chỗ con ở , má sẽ gởi theo ! Tía nuôi tôi nhấc tẩu ra khỏi miệng , thở một hơi khói thuốc lá đặc sệt , dim mắt ngó má nuôi tôi : Sao mấy hôm trước , bà không mạng cho nó ? Mạng hay vá gì đó thì tùy bà. |
| Bác nói tiếng Anh giọng đặc sệt Ấn Độ. |
| Anh là một anh chàng Nubia đặc sệt từ đầu đến chân : to cao , da đen ánh nâu đỏ , môi dầy. |
* Từ tham khảo:
- đặc tài
- đặc thù
- đặc tính
- đặc trách
- đặc trị
- đặc trưng