| đặc san | dt. Báo đặc-biệt, hình-thức và nội-dung không giống báo thường. |
| đặc san | dt. Số tạp chí đặc biệt, chuyên về một chủ đề nào đó: đặc san tháng 5 về Chủ tịch Hồ Chí Minh. |
| đặc san | dt (H. san: in ra) Số tạp chí đặc biệt thường có tính chất nội bộ, không thường xuyên: Một đặc san về Đại hội lần thứ ba của Mặt trận Tổ quốc. |
| đặc san | d. Số đặc san đặc biệt, nội dung và hình thức đều khác số thường. |
| Nhờ sự chăm chút của nhà thơ Nguyễn Liên Châu mà hồi ấy một số cây viết trẻ chúng tôi quần tụ với nhau trên dđặc sanTuổi Ngọc cũng như ngoài đời. |
| Theo Nguyễn Đức Thắng Dđặc sanToàn cảnh Bảo hiểm Việt Nam 2017. |
| Tính đến hết tháng 6 năm nay , cả nước đã có 832 cơ quan báo , tạp chí , 67 Đài PT TH ; số lượng báo in là 193 tờ nhưng tạp chí lại có tới 639 tờ do Bộ TT&TT ; cấp phép , hàng trăm chuyên san , dđặc sando cấp tỉnh cấp phép. |
| Bên cạnh đó , Tạp chí Tài chính còn phối hợp hiệu quả với Đảng ủy và Công đoàn Bộ Tài chính tổ chức tuyên truyền trên ấn phẩm Dđặc sanThông tin Công tác Đảng ; Chuyên mục Đảng bộ Bộ Tài chính và Trang điện tử Công đoàn Bộ Tài chính trên Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính với nhiều tin , bài đa dạng , phản ảnh đầy đủ các hoạt động của Đảng bộ và Công đoàn Bộ Tài chính. |
| đặc sanBáo cáo thường niên 2017. |
| Theo Nguyễn Nhật Cường , Phó giám đốc Trung tâm Nghiên cứu , Công ty Chứng khoán VietinBank Dđặc sanToàn cảnh doanh nghiệp niêm yết 2018. |
* Từ tham khảo:
- đặc sắc
- đặc sệt
- đặc tả
- đặc tài
- đặc thù
- đặc tính