| đặc quyền | dt. Quyền đặc-biệt: Đặc-quyền thưởng-phạt. |
| đặc quyền | dt. Quyền đặc biệt, dành riêng cho, chứ không phải như tất cả các đối tượng khác: hưởng đặc quyền. |
| đặc quyền | dt (H. quyền: quyền thế) Quyền thế đặc biệt: Chính phủ cho đặc quyền đối phó với mọi sự rắc rối. tt Có quyền đặc biệt: Đó không phải là một tổ chức đặc quyền. |
| đặc quyền | dt. Quyền đặc-biệt. |
| đặc quyền | d. Điều lợi ngoài lệ thường dành riêng cho một cá nhân, một tập thể hoặc một giai cấp. |
| đặc quyền | Quyền đặc-biệt: Quan Khâm-sai có đặc-quyền thưởng phạt. |
| Giá người ấy không phải là Lộc thì Mai cho ngay là anh chàng tán tỉnh để được hưởng chút đặc quyền trong giây lát. |
| Nhưng người ấy là Lộc mà Mai kính yêu , thì dẫu nàng xin hết thảy các đặc quyền , những đặc ân , nàng cũng chẳng từ chối. |
Bởi thế cho nên , chúng tôi , lâm thời Chính phủ của nước Việt Nam mới , đại biểu cho toàn dân Việt Nam , tuyên bố thoát ly hẳn quan hệ thực dân với Pháp , xóa bỏ hết những hiệp ước mà Pháp đã ký về nước Việt Nam , xóa bỏ tất cả mọi đặc quyền của Pháp trên đất nước Việt Nam. |
| Tất nhiên là quyền lợi của họ không bình đẳng mà những dân chính quốc luôn được hưởng nhiều dđặc quyềnhơn nhưng dân thuộc quốc. |
| Mua được cái Tiến sĩ chỉ bằng mấy chục triệu đồng , rồi thì mượn cái danh rởm ấy để ngoi lên , nắm quyền chia chác dđặc quyềnđặc lợi , hại dân hại nước , chẳng phải là bọn sâu mọt đáng khinh bỉ , đáng căm ghét lắm hay saỏ |
| Câu chuyện phía sau không đơn giản chỉ là biếu tặng thông thường mà có sự trao đổi hoặc bù đắp bằng những dđặc quyềnđặc lợi ở dự án hay khu đất vàng nào đó. |
* Từ tham khảo:
- đặc quyền lãnh sự
- đặc quyền ngoại giao
- đặc rật
- đặc ruột
- đặc sai
- đặc san