| đặc ruột | tt. Đầy ruột, không trống: Tầm vông đặc ruột // (B) Rặc ròng, không biết chi cả: Dốt đặc ruột. |
| đặc ruột | tt. 1. Không có khoảng trống ở bên trong: tre đặc ruột. 2. Ở mức độ cao đến mức như dày đặc, không có lấy một khoảng trống nhỏ nào: Anh ta biết tiếng nước ngoài đặc ruột o dốt đặc ruột. |
| Ba Hạ vốn nói con gái mình như gỗ lim đẹp và dđặc ruột, nhưng nếu thả trôi theo nước nhất định sẽ chìm. |
| Cây dừa sáp cũng giống như cây dừa bình thường khác nhưng khi cho trái , mỗi buồng dừa chỉ có từ 1 đến 2 trái dừa lên sáp và dđặc ruột, những trái còn lại cũng như trái dừa bình thường. |
| Trong tất cả các loại măng thì măng le được ưa chuộng nhất bởi dđặc ruột, lại ngọt , bùi , không có vị đắng , lúc tươi thì vị mát lành , khi phơi khô lại có độ giòn dai. |
* Từ tham khảo:
- đặc san
- đặc sản
- đặc sắc
- đặc sệt
- đặc tả
- đặc tài