| đặc quyền đặc lợi | Quyền lợi đặc biệt chỉ dành riêng cho một người hay một nhóm, một tầng lớp người nào đó được hưởng mà những người bình thường khác không thể có được. |
| đặc quyền đặc lợi | ng (H. lợi: lợi lộc) Có quyền thế và có lợi lộc riêng biệt: Những cán bộ cách mạng không phải là những người có đặc quyền đặc lợi. |
| Mua được cái Tiến sĩ chỉ bằng mấy chục triệu đồng , rồi thì mượn cái danh rởm ấy để ngoi lên , nắm quyền chia chác dđặc quyền đặc lợi, hại dân hại nước , chẳng phải là bọn sâu mọt đáng khinh bỉ , đáng căm ghét lắm hay saỏ |
| Câu chuyện phía sau không đơn giản chỉ là biếu tặng thông thường mà có sự trao đổi hoặc bù đắp bằng những dđặc quyền đặc lợiở dự án hay khu đất vàng nào đó. |
| Các game thủ khác đến ở ghép cùng gia chủ còn nhận nhiều dđặc quyền đặc lợicho riêng mình. |
| Vậy nhưng , ông Ba đã xé rào tự đặt cho mình nhiều dđặc quyền đặc lợinhư : Có nhân viên phục vụ (trong biên chế , được Nhà nước trả lương) nấu ăn riêng ; làm việc , ăn ở trong cơ quan 24/24 giờ ; sử dụng trụ sở làm việc với diện tích 80m2 gồm 3 phòng với trang bị máy móc , thiết bị đắt tiền , kể cả giường , chiếu , tivi , tủ lạnh , điều hòa ; mọi chi phí kể cả điện nước đều do ngân sách chi trả. |
| Bà cho rằng việc thay thế các công chức này bằng những người thuần túy chính trị sẽ không bảo vệ được công sản hay người đóng thuế trước các đòi hỏi của thành phần dđặc quyền đặc lợi. |
| Chẳng phải là tiền lương sẽ cao hơn hẳn , hay thêm nhiều dđặc quyền đặc lợigì. |
* Từ tham khảo:
- đặc quyền ngoại giao
- đặc rật
- đặc ruột
- đặc sai
- đặc san
- đặc sản