| cưỡng bách | đt. ép, bắt-buộc, dùng sức mạnh, quyền thế ép người theo ý mình: Cưỡng-bách đầu hàng. |
| cưỡng bách | đgt. Cưỡng bức: cưỡng bách phải đi. |
| cưỡng bách | đgt (H. cưỡng: bắt ép; chống lại; bách: ép, đè) Buộc người ta phải theo mình: Nguỵ quyền cưỡng bách thanh niên đi lính. |
| cưỡng bách | bt. ép buộc, bức ép phải làm theo: Cưỡng-bách đóng thuế. // Cưỡng-bách giáo-dục. Cưỡng-bách tùng-quân. |
| cưỡng bách | đg. Nh. Cưỡng bức. |
| cưỡng bách | Bắt ép phải theo, phải làm: Trẻ đến tuổi, cưỡng-bách phải đi học. |
| Thủ dâm ccưỡng báchgiống như bất kỳ hành vi nào khác phá vỡ cuộc sống của bạn như cờ bạc cưỡng bách hoặc kiểm tra Facebook mỗi phút một lần. |
| Loại thứ nhất được quy cho chứng cuồng loạn và ccưỡng báchdùng để kích động những người ủng hộ và ngày càng giảm đi. |
* Từ tham khảo:
- cưỡng chế
- cưỡng dâm
- cưỡng đoạt
- cưỡng ép
- cưỡng hiếp
- cưỡng hôn