| cưỡng chế | đt. Sai-khiến người, ép người bằng sức mạnh, uy-thế. |
| cưỡng chế | đgt. Bắt phải tuân theo bằng sức mạnh quyền lực: tính chất cưỡng chế của pháp luật. |
| cưỡng chế | đgt (H. chế: phép định ra) Dùng pháp luật mà bắt phải theo: Cưỡng chế thi hành án. |
| cưỡng chế | Chế ngự bằng sức mạnh: Cưỡng-chế dân-chúng. |
| Người to , cái áo phập phồng , má kéo hai thăn mỡ lính nhính , cái miệng khôn ngoan và rảo hoạt : Này cậu ! Cậu nhận ra lỗi của mình rồi chứ? Sao ạ? Phương pháp sư phạm tối ưu là sự kết hợp hài hòcưỡng chế~ng chế và thuyết phục. |
| Đưa con về nhà của ông ở ngay trung tâm Sài Gòn với ông là một lẽ , song ông phân vân , chưa biết khai báo với địa phương ra sao , hay người ta lại tới đưa con ông đi như cách đây mấy hôm đã tới cưỡng chế đưa một người từ nước ngoài ra khỏi căn nhà cách nhà ông mấy căn. |
| "Thu hồi" , xét về mặt ngôn từ , mang tính chất cưỡng chế và tiêu cực. |
| Điều đáng nói , tại thời điểm đó , căn cứ vào biên bản làm việc giữa UBND xã Tiên Tiến với 2 hộ ông Giáp và ông Tác thì 2 hộ gia đình này đều không đồng ý với việc 'hỗ trợ thi công' trên vì việc chính quyền xã thực hiện múc đất thuộc phần đất thổ cư của gia đình đã được thể hiện trong bản đồ năm 1998 là trái pháp luật , bản chất là ccưỡng chếthu hồi đất nhưng chưa có quyết định cưỡng chế thu hồi đất của dân để giải phóng mặt bằng chứ không phải "hỗ trợ thi công'. |
| Tương tự , ông Vũ Hữu Tác cũng bức xúc : Phần đất mà UBND xã Tiên Tiến thực chất là ccưỡng chếchứ không phải hỗ trợ thi công là phần đất thổ cư được thể hiện trên bản đồ năm 1998 có đầy đủ căn cứ pháp lý , việc xã ra văn bản Thông báo hỗ trợ thi công yêu cầu gia đình tôi phải giao đất và tiến hành cưỡng chế đất là trái quy định pháp luật , tôi hoàn toàn không đồng ý. |
| Trong khi đó , trao đổi về vấn đề này trong buổi làm việc với PV Báo Tài nguyên và Môi trường ngày 08/12/2017 , ông Nguyễn Quý Bình Chủ tịch UBND xã Tiên Tiến lại phủ nhận việc ccưỡng chếthu hồi đất thổ cư của dân và khẳng định chỉ hỗ trợ thi công thu hồi phần đất giao thông. |
* Từ tham khảo:
- cưỡng đoạt
- cưỡng ép
- cưỡng hiếp
- cưỡng hôn
- cượng
- cượng cầu