| cửu tuyền | dt. X. Cửu nguyên. |
| cửu tuyền | - (H. cửu: chín; tuyền: suối) Như Cửu nguyên: Trên tam bảo, dưới cửu tuyền, tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng (K). |
| Cửu tuyền | - Chỉ âm phủ - Xem Cửa nguyên, Suối vàng |
| cửu tuyền | - chín suối, tức là âm phủ |
| cửu tuyền | dt. Chín suối: Trên tam bảo dưới cửu tuyền (Truyện Kiều). |
| cửu tuyền | (H. cửu: chín; tuyền: suối) Như Cửu nguyên: Trên tam bảo, dưới cửu tuyền, tìm đâu thì cũng biết tin rõ ràng (K). |
| cửu tuyền | dt. Chín ngọn suối; âm-phủ: Trên tam-bảo, dưới cửu-tuyền (Ng. Du) |
| cửu tuyền | d. Cg. Cửu nguyên. Chín suối, tức âm phủ, nơi ở của người chết, theo mê tín. |
| cửu tuyền | Chín suối ở dưới âm-phủ: Trên tam-bảo, dưới cửu-tuyền (K.). |
| Gã quát : Mang tên này ra chém ! Hoàng Nga chạy lại cầm tay Nguyễn Biểu : Nếu cậu ra đi , nhớ chờ cháu ở dưới cửu tuyền. |
* Từ tham khảo:
- cửu tự cù lao
- cửu vạn
- cửu vĩ
- cữu
- cữu
- cữu