| cửu vạn | I. đgt. Khuân vác. II. dt. Người làm thuê khuân vác. |
| cửu vạn | dt (do con bài cửu vạn của bài tổ tôm vẽ một người vác một thứ gì) Người làm thuê vác đồ đạc: ở bến xe có bọn cửu vạn tranh giành khách. |
| cửu vạn | d. Tên một quân bài tổ tôm, tài bàn. |
| cửu vạn | Tên quân bài tổ-tôm về hàng vạn. |
| Chưa kể , việc bắt hàng lậu đã khó , nhưng để chuyển số hàng này về địa điểm thu giữ còn khó hơn rất nhiều bởi ccửu vạn(người vác hàng thuê) sẵn sàng tổ chức đông người để cướp lại số hàng. |
| Chị Mùi (thứ 2 từ phải sang) phải làm ccửu vạnđể nuôi các con ăn học. |
| Sau ngày bố mất , mẹ em phải đi làm ccửu vạn, ngày có việc thì thu nhập trên dưới 200.000 đồng. |
| Tại khu chợ ở phía bên kia biên giới , những người ccửu vạnbiết rõ về những tên cò mồi và đầu mối chuyên buôn tiền giả. |
| Được biết , trong dịp trước sau Tết , lượng ccửu vạngùi , cõng hàng lậu qua biên giới tăng độ biến nên các cán bộ hải quan phải chia quân đi tuần tra , kiểm soát hai bên cánh gà vào ban đêm. |
| Tìm thấy 8/9 thi thể ccửu vạnvụ chìm thuyền ở sông Hồng. |
* Từ tham khảo:
- cữu
- cữu
- cữu
- cứu
- cứu
- cứu