| cứu | dt. (thực) Loại cỏ nhỏ, cao lối 50 cm., lá chân-vịt có răng, mùi thơm nồng, được dùng nhiều trong y-dược: Thuốc-cứu, ngải-cứu. // Phép chữa bệnh bằng cách để một liều thuốc cứu ngay huyệt chọn sẵn trong mình (tuỳ bịnh) rồi đốt liều thuốc: Tuỳ bịnh mà châm hay cứu. |
| cứu | đt. Giúp người thoát khỏi tai-nạn: Cấp-cứu, cầu-cứu, kêu cứu, tiếp-cứu, giải-cứu; Sống thì thầy cứu người ta, Đến khi thầy ốm chẳng ma cứu thầy (CD). |
| cứu | bt. Cuối, phần kết-quả: Cứu-cánh. // đt. Tra-hỏi, xét-đoán,tìm-tòi: Thẩm-cứu, miễn-cứu, tra-cứu, nghiên-cứu. |
| cứu | - 1 đg. Làm cho thoát khỏi mối đe doạ sự an toàn, sự sống còn. Đánh giặc cứu nước. Trị bệnh cứu người. Cứu nguy. Cứu sống. Cứu đói. - 2 đg. Chữa bệnh bằng cách đốt nóng các huyệt trên da, theo đông y. |
| cứu | đgt. Giúp cho thoát khỏi tai nạn, nguy hiểm: trị bệnh cứu người o cứu chữa o cứu giúp o cứu hoả o cứu hộ o cứu khổ cứu nạn o cứu khốn phò nguy o cứu nguy o cứu nhân độ thế o cứu quốc o cứu sinh o cứu tế o cứu thương o cứu tinh o cứu trợ o cứu ứng o cứu vãn o cứu viện o cứu vớt o bổ cứu o cấp cứu o cầu cứu o giải cứu o sơ cứu o tiếp cứu o ứng cứu. |
| cứu | Chữa bệnh bằng cách đốt nóng các huyệt trên da: châm cứu. |
| cứu | I. Xem xét, tìm hiểu một cách tỉ mỉ, kĩ lưỡng: khảo cứu o nghiên cứu o nghiên cứu sinh o nghiên cứu viên o sơ cứu o suy cứu o thẩm cứu o tra cứu o truy cứu. II. Cuối cùng: cứu cánh. |
| cứu | đgt Kéo ra khỏi cơn nguy khốn, khỏi bước khó khăn: Cứu được một người, phúc đẳng hà sa (tng); Nước xa khôn cứu lửa gần (tng). |
| cứu | đgt Chữa bệnh bằng cách đốt bột lá ngải cứu ở những điểm nhất định trên mặt da: Thầy thuốc Đông y đã cứu trên lưng bà cụ. |
| cứu | đgt Nói cấp có thẩm quyền xét: Việc ấy toà án còn đương cứu. |
| cứu | bt. Lối chữa bịnh, dùng ngải-cứu khô đắp lên trên các huyệt máu mà đốt. |
| cứu | đt. Giúp để tránh nạn: Trời còn cứu kẻ anh tài (Nh. đ. Mai) |
| cứu | đt. Tra xét: Giấy tờ huyện còn đang cứu chớ chưa tư lên tỉnh. |
| cứu | 1. d. Phương pháp chữa bệnh bằng cách đốt bột lá ngãi cứu ở những điểm nhất định trên mặt da. 2. đg. Chữa bệnh bằng phương pháp đó. |
| cứu | đg. Kéo ra khỏi cơn nguy khốn, khỏi lúc khó khăn. |
| cứu | đg. Tra xét (cũ): Việc ấy toà còn đang cứu. |
| cứu | Một phép chữa bệnh, dùng ngải-cứu khô án huyệt mà đốt: Phép cứu bằng lá ngải bây giờ ít người biết. |
| cứu | Giúp cho thoát nạn: Cứu người trong lúc hoạn-nạn. Văn-liệu: Cứu dân độ thế. Trời còn cứu kẻ anh-tài (Nh-đ-m). Nào khoa cứu-khổ, nào bài độ-sinh (Ph-tr). |
| cứu | Tra xét: Việc ấy toà còn đang cứu. |
| Nàng thốt nghĩ đến việc cứu Trương và bồi hồi thấy trước cái oanh liệt của công việc nàng. |
Thu vẫn tự tin là có thể cứu thoát được Trương : nàng yên trí là nhờ nàng Trương bây giờ mới khá hơn trước , không chơi bời liều lĩnh nữa. |
| Hy vọng cứu Trương của nàng thế là hết và tấm ái tình nàng biết trước là không thể rứt ra được từ nay sẽ toàn những đau khổ. |
Chàng ngừng lại vì thấy Mùi gục đầu vào chàng khóc thổn thức : Em van anh , anh cứu lấy em. |
Tôi còn bé không hiểu rằng giúp đỡ một người ăn cắp thế là tốt hay xấu , tôi chỉ biết rằng trong lòng tôi lúc bấy giờ vui vẻ lắm , vui vẻ vì cứu thoát được một người khổ sở , đáng thương. |
| Nàng mới hay rằng trước nàng phải bỏ học , vì nhà túng bấn , mà bà Phán Lợi chính là người cứu giúp nhà Loan. |
* Từ tham khảo:
- cứu binh
- cứu cánh
- cứu căn không ai cứu được số
- cứu cấp
- cứu chữa
- cứu cơ