| cữu | dt. Hòm để niệm người chết: Linh-cữu, di-cữu. |
| cữu | dt. Cậu: X. Cậu Quốc cữu // Cha chồng. |
| cữu | dt. Tội-lỗi, xấu, tai-hại, đáng ghét. |
| cữu | dt. Linh cữu, nói tắt: khiêng cữu o Vật mình bên cữu khấu đầu trước linh (Phạm Công - Cúc Hoa). |
| cữu | dt. Tội, lỗi dẫn đến bị trừng phạt, khiển trách: Không tuân lệnh là có cữu o bị cữu. |
| cữu | Cậu (anh em trai của mẹ): quốc cữu. |
| cữu | dt Quan tài: Trở ra rước cữu Mai-công xuống thuyền (NĐM). |
| cữu | dt Tội (cũ): Người có cữu. |
| cữu | dt. Cái quan-tài: Trở ra rước cữu Mai-công xuống thuyền (Nh. đ. Mai). // Linh-cữu, quan-tài người chết. |
| cữu | d. "Linh cữu" nói tắt: Trở ra rước cữu Mai công xuống thuyền (Nhđm). |
| cữu | Cậu (em trai mẹ), cũng có nghĩa là bố chồng (không dùng một mình). |
| cữu | Lỗi: Nếu không làm hết cái chức-vụ của mình thì có cữu. |
| cữu | Cái quan-tài: Vật mình bên cữu khấu đầu trước linh (Ph-H). Văn-liệu: Trở ra rước cữu Mai-công xuống thuyền (Nh-đ-m). |
| Hơi nước dơ lưu cữu bị khuấy động , bốc thêm mùi tanh hôi. |
| Lại có người đến từ sáng nhưng cứ quanh quẩn ngoài ngõ đợi ông Hà lên trực bên linh cữu mới vào thắp hương viếng. |
Hương và hai bạn về đến nơi khi mọi người đã bắt đầu khiêng linh cữu ra nơi trồng đòn. |
| Cô giúp tôi đặt cẩn thận bó huệ trắng dưới chân linh cữu , cạnh mấy vòng hoa lớn rồi cô thắp ba nén hương , đưa cho tôi khấn trước vong linh cụ. |
| Lại có người đến từ sáng nhưng cứ quanh quẩn ngoài ngõ đợi ông Hà lên trực bên linh cữu mới vào thắp hương viếng. |
Hương và hai bạn về đến nơi khi mọi người đã bắt đầu khiêng linh cữu ra nơi trồng đòn. |
* Từ tham khảo:
- cứu
- cứu
- cứu bệnh như cứu hoả
- cứu binh
- cứu cánh
- cứu căn không ai cứu được số