| cướp đoạt | đgt. Chiếm đoạt một cách trắng trợn: cướp đoạt tài sản của công dân. |
| cướp đoạt | đgt Dùng mánh khoé hoặc sức mạnh chiếm lấy thức gì của một người một cách trắng trợn: Dùng mánh khoé cướp đoạt nhà cửa của người khác. |
Liên chưa trông thấy nhà cô đầu bao giờ , song nàng tưởng tượng ra một cảnh lộng lẫy nguy nga đầy vàng bạc gấm vóc với những trang thiếu nữ diễm lệ lẳng lơ , do trời sinh ra với mục đích cướp đoạt trái tim của những người thật thà hiền hậu như chồng nàng. |
| May ông cả biết kịp , ra nghiêm lệnh sẽ chém tại chỗ những ai dẫm lên xương máu anh em cướp đoạt tài sản dân chúng làm của riêng. |
| Nó chỉ mới cứa đứt một lằn dài hơn gang tay... Và anh Hai bị dóng trăn (một loại gông) chịu một trận đòn thù đến chết đi sống lại không biết mấy lần , trước khi ra tòa đền tội , cướp đoạt và cố ý sát thương nhà chủ mất hai mươi năm tù khổ sai. |
| Nó đang uy hiếp bọn con trai chơi bi và chuẩn bị ra tay cướp đoạt một món gì đó. |
| Nhưng [12b] bọn quan lại mượn tiếng thuê thuyền để cướp đoạt thuyền của người buôn , vứt hàng hóa của họ lên bờ : khi thuyền ra biển có chiếc nào bị sóng gió làm chìm đắm thì bắt giam cương lại199 và chủ thuyền để bắt đền số gạo bị mất , vì thế người ta rất khổ sở. |
| Bạch Lăng Ba đang phò tá em trai là Dận Triều Thiên Tử , sau đó lại liên kết với tổ chức Thần Nguyệt mưu đồ ccướp đoạtđế vị. |
* Từ tham khảo:
- cướp đường như rươi
- cướp giật
- cướp nhà khó đánh
- cướp quan thì tha, cướp ma thì bắt
- cướp sống
- cứt